Anh - Việt

Bản dịch của từ Reacts trong tiếng Việt

reacts

VerbNoun

reacts (Verb)

/ɹiˈækts/
/ɹiˈækts/
AI

Nghĩa 01

Phản ứng; trả lời hoặc cư xử theo một cách nhất định khi có điều gì đó xảy ra hoặc khi được kích thích.

respond or behave in a particular way in response to something.

Ví dụ
Cô ấy phản ứng tích cực khi mọi người khen ngợi công việc của cô về bài luận IELTS.She reacts positively when people compliment her work on IELTS essays.
Anh ấy không phản ứng tốt với sự chỉ trích trong các buổi thực hành nói.He does not react well to criticism during speaking practice sessions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reacts (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

react

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reacted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reacted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reacts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reacting

reacts (Noun)

/rikts/
/rikts/
AI

Nghĩa 01

Một trường hợp hoặc kết quả của việc bị tác động, tức là điều gì đó đã được tác động lên và cho ra phản ứng/hệ quả.

an instance or product of being acted upon.

Ví dụ
Cộng đồng phản ứng tích cực với chương trình tái chế mới năm 2023.The community reacts positively to the new recycling program in 2023.
Công chúng hiếm khi phản ứng với các chiến dịch truyền thông xã hội về biến đổi khí hậu.The public rarely reacts to social media campaigns about climate change.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh