Anh - Việt

Bản dịch của từ Reading stand trong tiếng Việt

reading stand

Noun

reading stand (Noun)

/ɹˈidɨŋ stˈænd/
/ɹˈidɨŋ stˈænd/
AI

Nghĩa 01 · Một loại bàn nhỏ hoặc bục để đặt sách, kịch bản hoặc tài liệu ở độ cao phù hợp để người đọc đứng đọc thuận tiện.

Một loại bàn nhỏ hoặc bục để đặt sách, kịch bản hoặc tài liệu ở độ cao phù hợp để người đọc đứng đọc thuận tiện.

A small desk or lectern that holds a book or script at the appropriate height for a standing reader.

Ví dụ
Cô ấy thích sử dụng cái giá đọc khi chuẩn bị cho kỳ thi IELTS.She prefers using a reading stand when preparing for IELTS exams.
Anh ấy không có một cái giá đọc, vì vậy anh ấy đọc khi ngồi.He doesn't own a reading stand, so he reads while sitting.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh