Bản dịch của từ Ready made trong tiếng Việt

Ready made

Adjective Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ready made(Adjective)

ɹˈɛdi mˈeɪd
ɹˈɛdi mˈeɪd
01

Được sản xuất, chuẩn bị sẵn trước để bán hoặc để dùng ngay, không phải làm theo đặt hàng riêng.

Made in advance for sale or use.

Ví dụ

Ready made(Idiom)

ˈrɛ.diˈmeɪd
ˈrɛ.diˈmeɪd
01

Mô tả đồ may sẵn hoặc hàng đã được sản xuất theo kích cỡ tiêu chuẩn, có sẵn để mua ngay mà không cần đặt làm riêng.

Readymade garments curtains etc are made in standard sizes and are available to buy immediately.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh