Bản dịch của từ Reaffirm trong tiếng Việt

Reaffirm

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reaffirm(Verb)

rˈiːfɜːm
ˈriəˌfɝm
01

Lặp lại việc khẳng định quan điểm hoặc vị trí của mình

Once again, reaffirming to maintain a position or standpoint.

再次强调以维护某个立场或观点。

Ví dụ
02

Xác nhận hoặc ủng hộ một ý tưởng hay niềm tin một cách mạnh mẽ hơn

To strongly assert or endorse an idea or belief.

为了更有力地表达对某个想法或信念的肯定与支持,这样做。

Ví dụ
03

Nhấn mạnh hoặc xác nhận lại điều gì đã được nói hoặc tin trước đó

To repeat or to confirm something that has been said or believed before.

重申或确认之前已说过或相信的事情。

Ví dụ