Bản dịch của từ Real estate trickery trong tiếng Việt
Real estate trickery
Noun [U/C]

Real estate trickery(Noun)
rˈiːl ˈɛsteɪt trˈɪkəri
ˈriɫ ˈɛsˌteɪt ˈtrɪkɝi
Ví dụ
02
Các thủ đoạn lừa đảo nhằm đánh lừa khách hàng trong giao dịch bất động sản.
Fraudulent schemes used to mislead clients in property transactions
Ví dụ
03
Các chiến thuật thao túng được sử dụng bởi các đại lý hoặc người bán nhằm giành lợi thế không công bằng trong các giao dịch bất động sản.
Manipulative tactics employed by agents or sellers to gain an unfair advantage in real estate deals
Ví dụ
