Bản dịch của từ Manipulative trong tiếng Việt

Manipulative

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Manipulative(Adjective)

mənˈɪpjʊlətɪv
mənˈɪpjəlˌeiɾɪv
01

(chỉ trích) Dùng người khác như công cụ để đạt được mục đích cá nhân, thường bằng cách thao túng, lừa gạt hoặc lợi dụng họ.

(derogatory) Reaching one's goals at the expense of other people by using them.

操控他人以達成目的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Dùng thủ thuật, tác động hay kiểm soát người khác một cách có chủ ý để đạt được mục đích riêng; mang ý thao túng, lừa gạt hoặc điều khiển cảm xúc, hành vi của người khác.

Using manipulation purposefully.

有目的地操控他人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Có xu hướng thao túng, điều khiển người khác một cách khéo léo hoặc vụ lợi; dùng lời nói hoặc hành động để khiến người khác làm theo ý mình.

Tending to manipulate.

操控的;利用他人的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Manipulative(Noun)

mənˈɪpjʊlətɪv
mənˈɪpjəlˌeiɾɪv
01

(toán học) Một đồ vật có thể thao tác bằng tay, dùng để minh họa hoặc trình bày một khái niệm toán học, giúp học sinh thao tác trực tiếp để hiểu bài.

(mathematics) A manipulable object designed to demonstrate a mathematical concept.

可操作的数学对象

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ