Anh - Việt

Bản dịch của từ Manipulative trong tiếng Việt

manipulative

NounAdjective

manipulative (Noun)

/mənˈɪpjʊlətɪv/
/mənˈɪpjəlˌeiɾɪv/
AI

Nghĩa 01

(toán học) Một đồ vật có thể thao tác bằng tay, dùng để minh họa hoặc trình bày một khái niệm toán học, giúp học sinh thao tác trực tiếp để hiểu bài.

(mathematics) A manipulable object designed to demonstrate a mathematical concept.

Ví dụ
Giáo viên đã sử dụng vật dụng thể hiện để giúp học sinh hiểu về phân số.The teacher used manipulatives to help students understand fractions.
Vật dụng thể hiện hỗ trợ trong việc hình dung các phương trình đại số phức tạp trong lớp học.The manipulative aided in visualizing complex algebraic equations in class.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

manipulative (Adjective)

/mənˈɪpjʊlətɪv/
/mənˈɪpjəlˌeiɾɪv/
AI

Nghĩa 01

Dùng thủ thuật, tác động hay kiểm soát người khác một cách có chủ ý để đạt được mục đích riêng; mang ý thao túng, lừa gạt hoặc điều khiển cảm xúc, hành vi của người khác.

Using manipulation purposefully.

Ví dụ
Cô ấy là một người manipulative, luôn cố gắng kiểm soát người khác.She is a manipulative person, always trying to control others.
Hành vi manipulative của một số cá nhân có thể gây hại cho mối quan hệ.The manipulative behavior of some individuals can be harmful to relationships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Có xu hướng thao túng, điều khiển người khác một cách khéo léo hoặc vụ lợi; dùng lời nói hoặc hành động để khiến người khác làm theo ý mình.

Tending to manipulate.

Ví dụ
Cô ấy là một người manipulative luôn cố gắng kiểm soát người khác.She is a manipulative person who always tries to control others.
Hành vi manipulative của anh ấy thường gây ra xung đột trong môi trường xã hội.His manipulative behavior often causes conflicts in social settings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

(chỉ trích) Dùng người khác như công cụ để đạt được mục đích cá nhân, thường bằng cách thao túng, lừa gạt hoặc lợi dụng họ.

(derogatory) Reaching one's goals at the expense of other people by using them.

Ví dụ
Cô ấy nổi tiếng với hành vi thao túng trong các bối cảnh xã hội.She's known for her manipulative behavior in social settings.
Các chiến thuật thao túng của anh ấy thường gây ra sự căng thẳng giữa bạn bè.His manipulative tactics often create tension among friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh