Anh - Việt

Bản dịch của từ Realities trong tiếng Việt

realities

Noun

realities (Noun)

/ɹiˈælətiz/
/ɹiˈælətiz/
AI

Nghĩa 01

Một thứ thực sự được trải nghiệm hoặc nhìn thấy.

A thing that is actually experienced or seen.

Ví dụ
Những sự thật khắc nghiệt về nghèo đôi khi bị bỏ qua trong xã hội.The harsh realities of poverty are often overlooked in society.
Cô ấy từ chối công nhận những sự thật khắc nghiệt của thế giới.She refuses to acknowledge the harsh realities of the world.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Trạng thái của sự vật như chúng thực sự tồn tại, trái ngược với ý niệm lý tưởng hay khái niệm về chúng.

The state of things as they actually exist as opposed to an idealistic or notional idea of them.

Ví dụ
Sự thực về nghèo đói ở các khu đô thị thường bị bỏ qua.The realities of poverty in urban areas are often overlooked.
Cô ấy từ chối công nhận sự thực khắc nghiệt của tình hình hiện tại.She refuses to acknowledge the harsh realities of the current situation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Tính chất thực tế hoặc đúng đắn.

The quality of being real or true.

Ví dụ
Sự thật về nghèo đó rõ ràng ở nhiều cộng đồng.The realities of poverty are evident in many communities.
Cô ấy từ chối chấp nhận sự thật khắc nghiệt của tình hình.She refused to accept the harsh realities of the situation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của realities (Noun)

SingularPlural

reality

realities

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh