Bản dịch của từ Rebellious behavior trong tiếng Việt

Rebellious behavior

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rebellious behavior(Noun)

rɪbˈɛliəs bɪhˈeɪvjɐ
rɪˈbɛɫjəs bɪˈheɪvjɝ
01

Chất lượng của việc chống đối hoặc không vâng lời một người có quyền

The quality of disobedience or defiance towards a figure of authority.

反抗权威或不服从管理的行为品质

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một hành vi thể hiện mong muốn chống lại hoặc đấu tranh với các quy tắc hoặc chuẩn mực đã được thiết lập

This is an act that shows a desire to resist or fight against established rules or norms.

一种表现出想要抗拒或反对既定规则或规范的行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Hành động chống lại sự kiểm soát của chính quyền hoặc truyền thống

Acts of defiance against authority, control, or traditional norms.

反抗权力、控制或者传统的行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa