Bản dịch của từ Rebus trong tiếng Việt

Rebus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rebus(Noun)

ɹˈibəs
ɹˈibəs
01

Một trò đố trong đó từ hoặc cụm từ được miêu tả bằng sự kết hợp của hình ảnh và các chữ cái riêng lẻ; ví dụ, từ “apex” có thể được biểu diễn bằng hình ảnh con tinh tinh (ape) kèm theo chữ cái X.

A puzzle in which words are represented by combinations of pictures and individual letters; for instance, apex might be represented by a picture of an ape followed by a letter X.

用图画和字母组合表示的谜语

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ