receptionist
Noun
receptionist (Noun)
/ɹisˈɛpʃənɪst/
/ɹɪsˈɛpʃənɪst/
AI
Nghĩa 01 · Người làm việc ở quầy lễ tân, chịu trách nhiệm chào hỏi, tiếp nhận và hướng dẫn khách, bệnh nhân hoặc người đến văn phòng, phòng khám, khách sạn, v.v.
Ví dụ
Tiếp tân chào đón bệnh nhân tại phòng khám.The receptionist welcomed patients at the clinic.
Tiếp tân trả lời cuộc gọi từ khách hàng.The receptionist answered phone calls from the customers.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của receptionist (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
receptionist | receptionists |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "receptionist" chỉ đến vị trí nhân viên tiếp tân trong một tổ chức, chịu trách nhiệm chào đón khách, trả lời điện thoại và quản lý thông tin hành chính. Trong tiếng Anh Mỹ, từ này được phát âm /rɪˈsɛpʃənɪst/, trong khi tiếng Anh Anh cũng sử dụng phiên âm tương tự nhưng có thể nổi bật hơn trong khẩu ngữ. Cả hai đều có nghĩa và cách sử dụng tương đương nhưng có thể khác nhau ở ngữ điệu và phong cách giao tiếp trong môi trường chuyên nghiệp.