Anh - Việt
recitation
Noun Countable
recitation (Noun Countable)
/rˌɛsɪtˈeɪʃən/
/ˌrɛsəˈteɪʃən/
AI
Nghĩa 01 · Việc hoặc phần trình bày đọc to một bài thơ, đoạn văn, lời cầu nguyện hoặc văn bản khác, thường là thuộc lòng hay trong dịp trang trọng.
Ví dụ
Bài đọc thơ của Maria nhận được tràng pháo tay trong giờ xã hội học.Maria's poem recitation won applause during our social studies class.
Không có buổi đọc lời cầu nguyện nào tại sự kiện cộng đồng vì mất điện.No prayer recitation occurred at the community event because of a blackout.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Việc nói lại hoặc liệt kê bằng lời các sự việc, tên gọi, chi tiết hay thông tin.
Việc nói lại hoặc liệt kê bằng lời các sự việc, tên gọi, chi tiết hay thông tin.
A spoken repetition or listing of facts events names or details
Ví dụ
Tại câu lạc bộ luyện thi, Maya kể lại các sự thật về xã hội già hóa.At IELTS club, Maya gave a recitation of facts about aging society.
Bài luận xã hội của Leo không kể lại tên người trong cuộc khảo sát người tị nạn.Leo's social essay had no recitation of names from the refugee survey.
Từ tiếng Việt gần nghĩa