Anh - Việt

Bản dịch của từ Reckons trong tiếng Việt

reckons

Verb

reckons (Verb)

/rˈɛkənz/
/ˈrɛkənz/
AI

Nghĩa 01 · Để tính toán hoặc xem xét theo một cách nhất định.

Để tính toán hoặc xem xét theo một cách nhất định.

To calculate or regard in a specified way

Ví dụ
Maria ước tính mạng xã hội giúp thanh thiếu niên tiết kiệm hai giờ mỗi tuần.Maria reckons social media saves teenagers two hours weekly.
James cho rằng công viên công cộng không bao giờ cải thiện lòng tin xã hội.James reckons public parks never improve social trust.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Để đưa ra phán đoán hoặc ước lượng về một điều gì đó.

Để đưa ra phán đoán hoặc ước lượng về một điều gì đó.

To make a judgment or estimate about something

Ví dụ
Maria ước tính 65% thanh thiếu niên cảm thấy cô đơn sau khi chuyển đến các thành phố lớn.Maria reckons 65% of teenagers feel lonely after moving to large cities.
Daniel cho rằng mạng xã hội không cải thiện tình bạn nếu thiếu những cuộc gặp trực tiếp thường xuyên.Daniel reckons social media does not improve friendships without regular face-to-face meetings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Nghĩ hoặc tin vào điều gì đó

Nghĩ hoặc tin vào điều gì đó

To think or believe something

Ví dụ
Lina cho rằng các nhóm trực tuyến cải thiện sự hỗ trợ xã hội cho 2.000 sinh viên.Lina reckons online groups improve social support for 2,000 students.
Omar cho rằng mạng xã hội không củng cố được lòng tin sau cuộc bầu cử năm 2024.Omar reckons social media does not strengthen trust after the 2024 election.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh