Bản dịch của từ Record book trong tiếng Việt

Record book

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Record book(Noun)

rˈɛkɔːd bˈʊk
ˈrɛkɝd ˈbʊk
01

Sổ cái hoặc sổ kế toán ghi chép các giao dịch tài chính.

A ledger or account book in which financial transactions are recorded

Ví dụ
02

Một cuốn sách được sử dụng để ghi chép lại một cách thường xuyên các sự kiện, sự việc hoặc giao dịch.

A book used to keep a permanent account of facts events or transactions

Ví dụ
03

Sổ ghi chép thường được sử dụng để ghi lại sự tham gia và thành tích trong quá trình thực hiện.

A record book is typically used for logging performance attendance or achievements

Ví dụ