Bản dịch của từ Record book trong tiếng Việt
Record book
Noun [U/C]

Record book(Noun)
rˈɛkɔːd bˈʊk
ˈrɛkɝd ˈbʊk
Ví dụ
Ví dụ
03
Sổ ghi chép thường được sử dụng để ghi lại sự tham gia và thành tích trong quá trình thực hiện.
A record book is typically used for logging performance attendance or achievements
Ví dụ
