Anh - Việt

Bản dịch của từ Record copy trong tiếng Việt

record copy

Noun

record copy (Noun)

/ɹˈɛkɚd kˈɑpi/
/ɹˈɛkɚd kˈɑpi/
AI

Nghĩa 01

Bản sao chính thức hoặc được công nhận theo pháp lý của một tài liệu hoặc hồ sơ.

An official or legally recognized copy of a document or record.

Ví dụ
Tôi cần một bản sao chính thức của giấy khai sinh để nộp đơn.I need a record copy of my birth certificate for the application.
Cô ấy đã không nhận được bản sao chính thức của giấy phép kết hôn.She did not receive a record copy of her marriage license.

Nghĩa 02

Một bản sao của dữ liệu hoặc thông tin được lưu trữ trong cơ sở dữ liệu hoặc trên tệp.

A duplicate of data or information stored in a database or on a file.

Ví dụ
Cô ấy đã lưu một bản sao dữ liệu của kết quả khảo sát cộng đồng để tham khảo.She saved a record copy of the community survey results for reference.
Anh ấy không tạo một bản sao dữ liệu cho các bài đăng trên mạng xã hội.He did not create a record copy of his social media posts.

Nghĩa 03

Một bản sao của một bản ghi, chẳng hạn như tài liệu âm thanh hoặc video.

A copy of a recording, such as audio or video material.

Ví dụ
Tôi có một bản sao ghi âm của buổi hòa nhạc năm ngoái.I have a record copy of the concert from last year.
Họ không cần một bản sao ghi âm của cuộc họp.They do not need a record copy of the meeting.