Bản dịch của từ Recover from trong tiếng Việt

Recover from

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Recover from(Phrase)

rɪkˈʌvɐ frˈɒm
ˈrɛkəvɝ ˈfrɑm
01

Hồi phục trạng thái bình thường sau một thời gian gặp khó khăn hoặc lo âu

Return to normalcy after a period of difficulty or turmoil.

恢复平静,经过一段困难或混乱之后重归正常状态。

Ví dụ
02

Lấy lại thứ đã mất hoặc phục hồi sức khỏe

To regain something that was lost or to recover one's health.

想要找回失去的东西或者恢复健康。

Ví dụ
03

Lấy lại những thứ đã mất hoặc bị lấy đi

Regain ownership of something that has been lost or taken away.

重新夺回被夺走或失去的财物的所有权。

Ví dụ