Bản dịch của từ Reduce endurance trong tiếng Việt

Reduce endurance

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reduce endurance(Noun)

rɪdjˈuːs ˈɛndjɔːrəns
ˈrɛdus ˈɛndʒɝəns
01

Khả năng chịu đựng mệt mỏi hoặc khó khăn trong một khoảng thời gian dài

The ability to withstand fatigue or hardship over a prolonged period

Ví dụ
02

Khả năng của một cơ thể để duy trì nỗ lực thể chất hoặc tinh thần kéo dài.

The capacity of an organism to sustain prolonged physical or mental effort

Ví dụ
03

Một thước đo thời gian mà một người có thể tiếp tục hoạt động trước khi cảm thấy mệt mỏi.

A measure of how long a person can continue before becoming fatigued

Ví dụ

Reduce endurance(Verb)

rɪdjˈuːs ˈɛndjɔːrəns
ˈrɛdus ˈɛndʒɝəns
01

Khả năng chịu đựng mệt mỏi hoặc khó khăn trong một khoảng thời gian dài.

To make or become less in amount degree or size

Ví dụ
02

Một thước đo về khả năng chịu đựng của một người trước khi cảm thấy mệt mỏi.

To lessen the duration or impact of an experience

Ví dụ
03

Khả năng của một sinh vật để duy trì nỗ lực thể chất hoặc tinh thần kéo dài.

To diminish the strength or intensity of something

Ví dụ