Bản dịch của từ Reduced regard trong tiếng Việt

Reduced regard

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reduced regard(Noun)

rɪdjˈuːst rˈɛɡɑːd
rɪˈdust ˈrɛɡɝd
01

Sự công nhận hoặc tôn trọng đối với một ai đó hoặc một điều gì đó.

An acknowledgment or respect for someone or something

Ví dụ
02

Tình trạng được xem xét theo một cách cụ thể

The state of being regarded in a particular way

Ví dụ
03

Một cảm giác tôn trọng đối với người khác

A feeling of consideration for others

Ví dụ