Anh - Việt

Bản dịch của từ Reference rate trong tiếng Việt

reference rate

Noun

reference rate (Noun)

/ɹˈɛfɚəns ɹˈeɪt/
/ɹˈɛfɚəns ɹˈeɪt/
AI

Nghĩa 01 · Một tỷ lệ lãi suất tiêu chuẩn được sử dụng để xác định chi phí vay hoặc lợi suất đầu tư.

Một tỷ lệ lãi suất tiêu chuẩn được sử dụng để xác định chi phí vay hoặc lợi suất đầu tư.

A standard interest rate used to determine the cost of borrowing or the return on investment.

Ví dụ
Lãi suất tham chiếu ảnh hưởng đến các khoản vay cho nhiều dự án nhà ở xã hội ở Chicago.The reference rate influences loans for many social housing projects in Chicago.
Nhiều gia đình không thể đủ khả năng vay dựa trên lãi suất tham chiếu hiện nay.Many families cannot afford loans based on the reference rate today.

Nghĩa 02 · Một tỷ lệ chuẩn mà các lãi suất hoặc sản phẩm tài chính khác được so sánh.

Một tỷ lệ chuẩn mà các lãi suất hoặc sản phẩm tài chính khác được so sánh.

A benchmark rate against which other interest rates or financial products are compared.

Ví dụ
Mức lãi suất tham chiếu cho các khoản vay sinh viên hiện là 3.5% năm 2023.The reference rate for student loans is currently 3.5% in 2023.
Nhiều người không hiểu cách mà mức lãi suất tham chiếu ảnh hưởng đến khoản vay.Many people do not understand how the reference rate affects their loans.

Nghĩa 03 · Một tỷ lệ được thiết lập bởi một nguồn chính thức, được sử dụng để đánh giá hoặc định giá các giao dịch tài chính.

Một tỷ lệ được thiết lập bởi một nguồn chính thức, được sử dụng để đánh giá hoặc định giá các giao dịch tài chính.

A rate that is established by an official source, used for evaluating or pricing financial transactions.

Ví dụ
Lãi suất tham chiếu cho vay được Cục Dự trữ Liên bang công bố hàng tháng.The reference rate for loans is set by the Federal Reserve each month.
Lãi suất tham chiếu không ảnh hưởng đến lãi suất tài khoản tiết kiệm của tôi.The reference rate does not influence my savings account interest.

Video ngữ cảnh