Anh - Việt

Bản dịch của từ Referential trong tiếng Việt

referential

Adjective

referential (Adjective)

/ˌrɛ.fəˈrɛn.ʃəl/
/ˌrɛ.fəˈrɛn.ʃəl/
AI

Nghĩa 01 · Chứa đựng hoặc có tính chất tham chiếu, ám chỉ đến cái khác; mang tính nhắc đến, liên quan tới tham chiếu hoặc ám dụ.

Chứa đựng hoặc có tính chất tham chiếu, ám chỉ đến cái khác; mang tính nhắc đến, liên quan tới tham chiếu hoặc ám dụ.

Containing or of the nature of references or allusions.

Ví dụ
Bài báo học thuật có tính chất tham khảo cao đến các nghiên cứu trước đó.The academic paper was highly referential to previous research studies.
Các thành viên câu lạc bộ sách đã có một cuộc thảo luận sôi nổi về tiểu thuyết có tính chất tham khảo.The book club members had a lively discussion about the referential novel.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Liên quan đến đối tượng tham chiếu trong thế giới bên ngoài (nghĩa là nhắm đến sự vật, hiện tượng ngoài ngôn ngữ/chữ viết chứ không chỉ tới từ/cấu trúc ngôn ngữ).

Liên quan đến đối tượng tham chiếu trong thế giới bên ngoài (nghĩa là nhắm đến sự vật, hiện tượng ngoài ngôn ngữ/chữ viết chứ không chỉ tới từ/cấu trúc ngôn ngữ).

Relating to a referent in particular having the external world rather than a text or language as a referent.

Ví dụ
Nghiên cứu tham khảo tập trung vào các ví dụ thực tế.The referential study focused on real-life examples.
Cô ấy nhấn mạnh về sự quan trọng của bằng chứng tham khảo trong nghiên cứu xã hội.She emphasized the importance of referential evidence in social research.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh