Bản dịch của từ Refinancing trong tiếng Việt

Refinancing

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Refinancing(Verb)

ɹˈifˈaɪnænsɪŋ
ɹifənˈænsɪŋ
01

Tài trợ lại một khoản nợ hoặc vay (thường bằng cách vay mới) để được lãi suất thấp hơn hoặc điều kiện tốt hơn.

Finance something again typically at a lower rate of interest.

Ví dụ

Refinancing(Noun)

ɹˈifˈaɪnænsɪŋ
ɹifənˈænsɪŋ
01

Hành động vay tiền lại hoặc thay thế khoản vay hiện có bằng một khoản vay mới — thường để được lãi suất thấp hơn hoặc điều kiện tốt hơn.

The action of financing something again typically with a new loan at a lower rate of interest.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ