Anh - Việt

Bản dịch của từ Refracting trong tiếng Việt

refracting

VerbAdjective

refracting (Verb)

/ɹɨfɹˈæktɨŋ/
/ɹɨfɹˈæktɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Khi tia sáng đi từ môi trường này sang môi trường khác (ví dụ từ không khí sang nước hoặc thủy tinh) ở một góc, nó bị đổi hướng; hành động làm cho tia sáng lệch đi gọi là khúc xạ.

of water air or glass make a ray of light change direction when it enters at an angle.

Ví dụ
Chiếc kính khúc xạ ánh sáng tạo ra những hình ảnh đẹp trong triển lãm nghệ thuật.The glass refracting light created beautiful patterns during the art exhibition.
Tòa nhà mới không khúc xạ ánh sáng tốt, gây chói mắt cho người đi bộ.The new building does not refract light well, causing glare for pedestrians.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của refracting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

refract

V2

Quá khứ đơn

Past simple

refracted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

refracted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

refracts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

refracting

refracting (Adjective)

/ɹɨfɹˈæktɨŋ/
/ɹɨfɹˈæktɨŋ/
AI

Nghĩa 01

(miêu tả nước, không khí, thủy tinh...) có khả năng làm tia sáng đổi hướng khi đi qua; gây khúc xạ ánh sáng.

of water air or glass having the ability to make a ray of light change direction.

Ví dụ
Chiếc kính khúc xạ trong tác phẩm nghệ thuật đã thu hút nhiều du khách tại MoMA.The refracting glass in the art installation captivated many visitors at MoMA.
Các hiệu ứng khúc xạ của nước không thể nhìn thấy trong sự kiện.The refracting effects of the water were not visible during the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh