Anh - Việt

Bản dịch của từ Regimentally trong tiếng Việt

regimentally

Adverb

regimentally (Adverb)

/ɹɛdʒəmˈɛntlli/
/ɹɛdʒəmˈɛntlli/
AI

Nghĩa 01

Theo kiểu nghiêm ngặt, gọn gàng và có trật tự giống như trong quân đội; làm việc theo kỷ luật, qui củ.

In a regimental manner in a way that suggests strict organization or discipline.

Ví dụ
Các sinh viên đã sắp xếp tài liệu học tập một cách rất quy củ cho kỳ thi IELTS sắp tới.Students organized their study materials regimentally for the upcoming IELTS exam.
Họ đã không tuân theo lịch trình một cách quy củ trong dự án nhóm.They did not follow the schedule regimentally during the group project.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh