Bản dịch của từ Registration desk trong tiếng Việt

Registration desk

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Registration desk(Noun)

ɹˌɛdʒɨstɹˈeɪʃən dˈɛsk
ɹˌɛdʒɨstɹˈeɪʃən dˈɛsk
01

Khu vực được chỉ định để những cá nhân có thể đăng ký hoặc ghi danh cho một sự kiện hoặc dịch vụ.

A designated area where individuals can sign up or register for an event or service.

Ví dụ
02

Một quầy hoặc địa điểm tại một sự kiện, thường có nhân viên, nơi người tham gia làm thủ tục hoặc nhận thông tin.

A counter or location at an event, typically staffed, where participants check in or obtain information.

Ví dụ
03

Một văn phòng hoặc khu vực quản lý việc ghi danh hoặc sự có mặt của người tham gia.

An office or area that manages the enrollment or attendance of participants.

Ví dụ