Bản dịch của từ Regressive tax trong tiếng Việt

Regressive tax

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Regressive tax (Noun)

01

Một hệ thống thuế trong đó thuế suất giảm khi số tiền chịu thuế tăng.

A tax system where the tax rate decreases as the taxable amount increases.

Ví dụ

A regressive tax harms low-income families the most in society.

Một loại thuế lũy tiến gây hại nhất cho các gia đình thu nhập thấp.

Regressive tax systems do not benefit the wealthy in any way.

Các hệ thống thuế lũy tiến không mang lại lợi ích cho người giàu.

Is a regressive tax fair for everyone in our community?

Liệu thuế lũy tiến có công bằng cho tất cả mọi người trong cộng đồng không?

02

Một loại thuế chiếm tỷ lệ phần trăm lớn hơn từ người có thu nhập thấp so với người có thu nhập cao.

A tax that takes a larger percentage from lowincome earners than from highincome earners.

Ví dụ

Regressive tax affects the poor more than the wealthy in society.

Thuế lũy tiến ảnh hưởng nhiều hơn đến người nghèo trong xã hội.

A regressive tax system does not help low-income families at all.

Hệ thống thuế lũy tiến không giúp gì cho các gia đình thu nhập thấp.

Is regressive tax fair for all citizens in the United States?

Liệu thuế lũy tiến có công bằng với tất cả công dân ở Hoa Kỳ không?

03

Một hệ thống tài chính tạo gánh nặng không tương xứng cho những người có thu nhập thấp hơn.

A financial system that disproportionately burdens those with lower incomes.

Ví dụ

Many argue that a regressive tax harms the poor significantly.

Nhiều người cho rằng thuế lũy tiến gây hại cho người nghèo.

A regressive tax does not benefit low-income families at all.

Thuế lũy tiến hoàn toàn không có lợi cho các gia đình thu nhập thấp.

Is a regressive tax fair for everyone in society?

Liệu thuế lũy tiến có công bằng cho mọi người trong xã hội không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Regressive tax cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Regressive tax

Không có idiom phù hợp