Bản dịch của từ Regulator trong tiếng Việt
Regulator

Regulator (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một thiết bị hoặc công cụ điều khiển hoặc duy trì mức độ của một biến số như áp suất hoặc nhiệt độ.
A device or apparatus that controls or maintains the level of a variable such as pressure or temperature
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một người hoặc tổ chức giám sát hoặc kiểm soát một điều gì đó, đặc biệt là liên quan đến các quy tắc và quy định.
A person or body that supervises or controls something especially in regard to rules and regulations
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Regulator (Noun)
Một thiết bị hoặc cơ chế để kiểm soát hoặc điều chỉnh một quá trình hoặc hệ thống.
A device or mechanism for controlling or regulating a process or system
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một cá nhân hoặc tổ chức giám sát hoặc kiểm soát một cái gì đó, thường với tư cách là một cơ quan nhà nước.
A person or organization that supervises or controls something often in a governmental capacity
Từ tiếng Việt gần nghĩa
