Anh - Việt

Bản dịch của từ Rehabilitate trong tiếng Việt

rehabilitate

Verb

rehabilitate (Verb)

/ɹiəbˈɪləteɪt/
/ɹihəbˈɪləteɪt/
AI

Nghĩa 01

Giúp một người phục hồi sức khỏe hoặc trở lại cuộc sống bình thường bằng cách huấn luyện, trị liệu hoặc hỗ trợ sau khi bị giam giữ, nghiện ma túy hoặc ốm đau.

Restore someone to health or normal life by training and therapy after imprisonment addiction or illness.

Ví dụ
Chính phủ nên phục hồi cho những người tù trước để giảm tỷ lệ tái phạm.The government should rehabilitate ex-convicts to reduce recidivism rates.
Bỏ qua các chương trình phục hồi có thể dẫn đến vấn đề xã hội và tăng tội phạm.Ignoring rehabilitation programs can lead to social issues and increased crime.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của rehabilitate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

rehabilitate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

rehabilitated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

rehabilitated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

rehabilitates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

rehabilitating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh