Anh - Việt

Bản dịch của từ Rehabilitated trong tiếng Việt

rehabilitated

AdjectiveVerb

rehabilitated (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Đã trải qua quá trình phục hồi (về sức khỏe, tinh thần hoặc vị thế xã hội) và đã được khôi phục lại trạng thái tốt hoặc được xã hội chấp nhận lại.

Having undergone rehabilitation particularly in terms of health or social status.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng được phục hồi giúp nhiều gia đình địa phương cần hỗ trợ.The rehabilitated community center helps many local families in need.
Họ không được phục hồi sau khi chương trình kết thúc tháng trước.They are not rehabilitated after the program ended last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Được khôi phục, sửa chữa hoặc cải thiện trở lại thành tình trạng tốt hơn trước (về sức khỏe, danh tiếng, cơ sở vật chất, v.v.).

Restored to a better state or condition.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng đã được cải tạo phục vụ hơn 200 gia đình mỗi tháng.The rehabilitated community center now serves over 200 families each month.
Nhiều người tin rằng các khu phố đã được cải tạo thu hút nhiều doanh nghiệp và cư dân hơn.Many people believe rehabilitated neighborhoods attract more businesses and residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

rehabilitated (Verb)

/ɹiəbˈɪləteɪtɪd/
/ɹihəbˈɪləteɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

Khôi phục lại trạng thái khỏe mạnh hoặc khả năng hoạt động hữu ích sau khi bị hỏng, suy yếu hoặc bị bỏ hoang.

To restore to a condition of good health or useful function.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng đã phục hồi 50 người vô gia cư thành công năm ngoái.The community center rehabilitated 50 homeless people last year successfully.
Họ không phục hồi bất kỳ tòa nhà bỏ hoang nào trong khu vực.They did not rehabilitate any of the abandoned buildings in the area.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Là dạng quá khứ của động từ “rehabilitate”, nghĩa là đã phục hồi lại, cải tạo lại hoặc giúp ai đó/thứ gì đó trở lại trạng thái bình thường, khỏe mạnh hoặc có thể hoạt động được.

Past tense of rehabilitate.

Ví dụ
Cộng đồng đã tái hòa nhập 50 người vô gia cư thành công năm ngoái.The community rehabilitated 50 homeless people last year successfully.
Họ đã không tái hòa nhập ai trong thời gian đại dịch.They did not rehabilitate anyone during the pandemic period.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Được khôi phục lại danh tiếng hoặc được tái hòa nhập vào xã hội sau khi trước đó bị mất uy tín hoặc bị xa lánh.

To reestablish a reputation or social acceptance.

Ví dụ
Cộng đồng đã phục hồi danh tiếng cho John sau cuộc chiến với nghiện.The community rehabilitated John after his long struggle with addiction.
Họ đã không phục hồi khu phố mặc dù có nguồn tài trợ.They did not rehabilitate the neighborhood despite the funding.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của rehabilitated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

rehabilitate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

rehabilitated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

rehabilitated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

rehabilitates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

rehabilitating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh