Anh - Việt

Bản dịch của từ Rehabilitates trong tiếng Việt

rehabilitates

Verb

rehabilitates (Verb)

/ɹˌihəbˈɪlətˌeɪts/
/ɹˌihəbˈɪlətˌeɪts/
AI

Nghĩa 01

Phục hồi tình trạng sức khỏe tốt, khả năng làm việc hoặc tương tự như vậy.

To restore to a condition of good health ability to work or the like.

Ví dụ
Chương trình phục hồi những người vô gia cư bằng cách cung cấp đào tạo nghề.The program rehabilitates homeless people by providing job training and support.
Sáng kiến này không phục hồi tất cả những người cần trợ giúp.The initiative does not rehabilitate everyone in need of assistance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Phục hồi danh tiếng hoặc tính cách tốt.

To restore to good repute or character.

Ví dụ
Chương trình phục hồi những người phạm tội cũ trong cộng đồng của chúng tôi thành công.The program rehabilitates ex-offenders in our community successfully.
Sáng kiến không phục hồi những người nghiện ma túy một cách hiệu quả.The initiative does not rehabilitate drug addicts effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Giúp (một người) hòa nhập lại với xã hội.

To help a person to readapt socially.

Ví dụ
Chương trình giúp người vô gia cư bằng cách cung cấp đào tạo nghề.The program rehabilitates homeless people by providing job training and support.
Trung tâm cộng đồng không giúp tái hòa nhập tội phạm hiệu quả ở thị trấn.The community center does not rehabilitate offenders effectively in our town.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của rehabilitates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

rehabilitate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

rehabilitated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

rehabilitated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

rehabilitates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

rehabilitating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh