Bản dịch của từ Reim trong tiếng Việt

Reim

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reim(Noun)

ɹˈim
ɹˈim
01

Một dải da bò (thịt da) đã được cạo lông và xử lý cho mềm dẻo, dùng để xoắn thành dây thừng hoặc làm dây buộc. (Từ dùng ở Nam Phi chỉ miếng da như vậy.)

(South Africa) A strip of oxhide, deprived of hair and made pliable, used for twisting into ropes, etc..

一条去毛的牛皮带,用于编织绳索等。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh