Anh - Việt

Bản dịch của từ Reinsure trong tiếng Việt

reinsure

Verb

reinsure (Verb)

/ɹˌiɨnʃˈʊɹ/
/ɹˌiɨnʃˈʊɹ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động của một công ty bảo hiểm chuyển toàn bộ hoặc một phần rủi ro mà họ đã nhận bảo hiểm sang một công ty bảo hiểm khác, nhằm giảm bớt tổn thất nếu rủi ro đó xảy ra.

Hành động của một công ty bảo hiểm chuyển toàn bộ hoặc một phần rủi ro mà họ đã nhận bảo hiểm sang một công ty bảo hiểm khác, nhằm giảm bớt tổn thất nếu rủi ro đó xảy ra.

of an insurer transfer all or part of a risk to another insurer to provide protection against the risk of the first insurance.

Ví dụ
Công ty quyết định tái bảo hiểm các chính sách sau thảm họa thiên nhiên gần đây.The company decided to reinsure its policies after recent natural disasters.
Họ không tái bảo hiểm các kế hoạch chăm sóc sức khỏe để tiết kiệm chi phí.They do not reinsure their health plans to save costs.

Dạng động từ của reinsure (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

reinsure

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reinsured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reinsured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reinsures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reinsuring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh