Bản dịch của từ Rejected out of hand trong tiếng Việt

Rejected out of hand

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rejected out of hand(Adverb)

ɹɨdʒˈɛktɨd ˈaʊt ˈʌv hˈænd
ɹɨdʒˈɛktɨd ˈaʊt ˈʌv hˈænd
01

Theo cách coi thường hoặc thiếu xem xét.

In a way that dismisses rejection as unserious.

以一种不屑一顾或漠不关心的方式

Ví dụ
02

Không cần bàn bạc hay tranh luận gì cả.

There hasn't been any discussion.

毫不犹豫,也没有讨论过。

Ví dụ
03

Ngay lập tức và dứt khoát, không cần xem xét kỹ lưỡng.

Immediately and decisively, without any hesitation or second thoughts.

立即果断地行动,不允许任何犹豫或考虑。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh