Anh - Việt

Bản dịch của từ Related problem trong tiếng Việt

related problem

Noun

related problem (Noun)

/ɹɨlˈeɪtɨd pɹˈɑbləm/
/ɹɨlˈeɪtɨd pɹˈɑbləm/
AI

Nghĩa 01 · Một tình huống hoặc vấn đề có liên quan hoặc kết nối với một vấn đề khác.

Một tình huống hoặc vấn đề có liên quan hoặc kết nối với một vấn đề khác.

A situation or issue that is associated with or connected to another issue.

Ví dụ
Tình trạng thất nghiệp là một vấn đề liên quan đến nghèo đói gia tăng ở thành phố chúng tôi.Unemployment is a related problem to rising poverty in our city.
Việc tiếp cận giáo dục không phải là một vấn đề liên quan đối với nhiều gia đình.Access to education is not a related problem for many families.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một thử thách hoặc khó khăn phát sinh như là hệ quả của một vấn đề khác.

Một thử thách hoặc khó khăn phát sinh như là hệ quả của một vấn đề khác.

A challenge or difficulty that arises as a consequence of another problem.

Ví dụ
Nghèo đói là một vấn đề liên quan ảnh hưởng đến nhiều gia đình ở Mỹ.Poverty is a related problem that affects many families in America.
Nhiều người không coi giáo dục là một vấn đề liên quan.Many people do not see education as a related problem.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một khái niệm hoặc hiện tượng được nghiên cứu cùng với một cái khác để hiểu các tác động của nó.

Một khái niệm hoặc hiện tượng được nghiên cứu cùng với một cái khác để hiểu các tác động của nó.

A concept or phenomenon that is studied in conjunction with another to understand its implications.

Ví dụ
Vấn đề liên quan đến thất nghiệp ảnh hưởng đến nhiều gia đình trong cộng đồng.The related problem of unemployment affects many families in our community.
Vấn đề này không phải là vấn đề liên quan đối với chính quyền địa phương.This issue is not a related problem for our local government.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh