Bản dịch của từ Religious criticism trong tiếng Việt

Religious criticism

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Religious criticism(Phrase)

rɪlˈɪdʒəs krˈɪtɪsˌɪzəm
rɪˈɫɪdʒəs ˈkrɪtɪˌsɪzəm
01

Hành động phân tích và đánh giá các tín ngưỡng cùng thực hành của các tôn giáo, thường theo cách phản biện

The act of analyzing and evaluating religious beliefs and practices is often done in a critical manner.

对不同宗教的信仰和实践进行分析和评估,通常带有一定的批判色彩。

Ví dụ
02

Một cuộc tranh luận hoặc thảo luận nhằm thách thức hoặc đặt câu hỏi về các giáo lý và thực hành tôn giáo

A discussion or dialogue that challenges or questions religious doctrines and practices.

这是一场质疑或探讨宗教教义和实践的讨论或对话。

Ví dụ
03

Một cuộc khảo sát về các hệ quả đạo đức và đạo lý của niềm tin tôn giáo

A survey on the moral and ethical implications of religious faith.

一项关于宗教信仰带来的道德和伦理影响的调查

Ví dụ