Bản dịch của từ Religious role trong tiếng Việt

Religious role

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Religious role(Noun)

rɪlˈɪdʒəs ʐˈəʊl
rɪˈɫɪdʒəs ˈroʊɫ
01

Các nghĩa vụ hoặc trách nhiệm đi kèm với việc trở thành thành viên của một nhóm tôn giáo

Obligations or responsibilities that come with being a member of a religious group.

作为宗教团体成员所承担的职责或责任

Ví dụ
02

Một khía cạnh về cách cá nhân hoặc nhóm thể hiện đức tin của mình qua các hình thức thờ cúng hoặc tham gia có tổ chức.

One aspect of how individuals or groups express their beliefs is through organized worship or participation.

人们通过有序的崇拜或参与方式表达信仰的某种方式

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Chức vụ hoặc vị trí mà một người đảm nhiệm trong một bối cảnh tôn giáo

A position or role that a person holds within a religious context.

在宗教背景下,一个人担任的职位或职务。

Ví dụ