Bản dịch của từ Religious role trong tiếng Việt
Religious role
Noun [U/C]

Religious role(Noun)
rɪlˈɪdʒəs ʐˈəʊl
rɪˈɫɪdʒəs ˈroʊɫ
Ví dụ
02
Một khía cạnh về cách cá nhân hoặc nhóm thể hiện đức tin của mình qua các hình thức thờ cúng hoặc tham gia có tổ chức.
One aspect of how individuals or groups express their beliefs is through organized worship or participation.
人们通过有序的崇拜或参与方式表达信仰的某种方式
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
