Bản dịch của từ Remainder risk trong tiếng Việt

Remainder risk

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Remainder risk(Noun)

rɪmˈeɪndɐ rˈɪsk
riˈmeɪndɝ ˈrɪsk
01

Trong toán học, số dư còn lại sau phép chia.

In mathematics the amount left over after division

Ví dụ
02

Phần còn lại sau khi một phần đã bị loại bỏ hoặc đã sử dụng.

The remaining portion after a part has been removed or used

Ví dụ
03

Một thuật ngữ được sử dụng trong tài chính để chỉ mức độ rủi ro liên quan đến những yếu tố không chắc chắn còn lại sau khi đã xem xét các rủi ro khác.

A terms used in finance to indicate the risk associated with remaining uncertain factors after other risks have been accounted for

Ví dụ