ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Remained on
Ở yên tại chỗ hoặc trong tình trạng cũ không thay đổi
Staying in the same place or in the same state without any change
保持原地或原有状态,没有发生任何变化
Để duy trì một chất lượng hoặc trạng thái đặc biệt nào đó
Continue to maintain a certain quality or state.
保持某种特定的品质或状态
Kiên trì hoặc bền bỉ trong một tình huống nhất định
Enduring or persisting through a specific situation.
在特定情况下坚持不懈或忍耐