Bản dịch của từ Remote working trong tiếng Việt

Remote working

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Remote working(Phrase)

ɹɨmˈoʊt wɝˈkɨŋ
ɹɨmˈoʊt wɝˈkɨŋ
01

Làm việc từ xa, tức là làm công việc ở một nơi khác với văn phòng chính hoặc nơi làm việc, thường liên lạc với đồng nghiệp và khách hàng qua công nghệ số (như email, họp trực tuyến, chat).

Working from a location separate from the main office or place of business often communicating with colleagues and clients through digital technology.

远程工作,指在与主要办公室或工作地点分开的地方工作,通过数字技术与同事和客户沟通。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh