Bản dịch của từ Renal impairment trong tiếng Việt

Renal impairment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Renal impairment(Noun)

rˈiːnəl ɪmpˈeəmənt
ˈrinəɫ ˌɪmˈpɛrmənt
01

Một tình trạng liên quan đến chức năng thận suy yếu hoặc bị tổn thương

A condition involving impaired or damaged kidney function.

这是一种与肾功能减退或受损相关的状态。

Ví dụ
02

Bất kỳ bất thường hoặc rối loạn nào ở thận ảnh hưởng đến chức năng của chúng.

Any abnormalities or dysfunctions involving the kidneys can impact their overall function.

任何影响肾脏功能的异常或功能障碍

Ví dụ
03

Giảm khả năng của thận trong việc lọc chất thải ra khỏi máu

Reduced the kidney's ability to filter waste from the blood

肾脏过滤血液中废物的能力逐渐减弱

Ví dụ