Bản dịch của từ Repay back trong tiếng Việt

Repay back

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Repay back(Verb)

rɪpˈeɪ bˈæk
ˈriˌpeɪ ˈbæk
01

Trả lại tiền đã vay hoặc nợ

Repay the borrowed money or debt.

归还借款或债务。

Ví dụ
02

Đền bù hoặc bồi thường cho điều gì đó đã sai sót

To make amends or compensate for something that was done wrong.

弥补过错或补偿所做的错事

Ví dụ
03

Trả lại thứ gì đó cho chủ nhân ban đầu của nó

Return something to its original owner.

把某个东西归还给原主人。

Ví dụ