Bản dịch của từ Repay back trong tiếng Việt
Repay back
Verb

Repay back(Verb)
rɪpˈeɪ bˈæk
ˈriˌpeɪ ˈbæk
01
Ví dụ
02
Đền bù hoặc bồi thường cho điều gì đó đã sai sót
To make amends or compensate for something that was done wrong.
弥补过错或补偿所做的错事
Ví dụ
Repay back

Đền bù hoặc bồi thường cho điều gì đó đã sai sót
To make amends or compensate for something that was done wrong.
弥补过错或补偿所做的错事