Bản dịch của từ Replenishment of oxygen trong tiếng Việt

Replenishment of oxygen

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Replenishment of oxygen(Noun)

rɪplˈɛnɪʃmənt ˈɒf ˈɒksɪdʒən
rɪˈpɫɛnɪʃmənt ˈɑf ˈɑksɪɡən
01

Hành động tiếp tế hoặc được tiếp tế

The act of replenishing or being replenished

Ví dụ
02

Một nguồn cung cấp hoặc việc bổ sung hàng hóa.

A source of supply or a restocking of something

Ví dụ
03

Trong bối cảnh này, nó đặc biệt đề cập đến việc phục hồi mức oxy.

In this context it specifically refers to the restoration of oxygen levels

Ví dụ