Bản dịch của từ Repossesses trong tiếng Việt

Repossesses

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Repossesses (Verb)

ɹˌipəzˈɛsəz
ɹˌipəzˈɛsəz
01

Để lấy lại thứ gì đó sau khi đánh mất nó.

To obtain something back after losing it.

Ví dụ

The community repossesses land taken during the war in 2023.

Cộng đồng lấy lại đất đã bị chiếm trong cuộc chiến năm 2023.

They do not repossess homes without proper compensation for the owners.

Họ không lấy lại nhà mà không bồi thường hợp lý cho chủ sở hữu.

Can the government repossess public parks for private development?

Chính phủ có thể lấy lại công viên công cho phát triển tư nhân không?

02

Để chiếm hữu một cái gì đó một lần nữa.

To take possession of something again.

Ví dụ

The government repossesses homes if owners fail to pay taxes.

Chính phủ lấy lại nhà nếu chủ sở hữu không trả thuế.

The bank does not repossess cars without a legal reason.

Ngân hàng không lấy lại xe mà không có lý do hợp pháp.

Does the city repossess abandoned properties for community development?

Thành phố có lấy lại tài sản bị bỏ hoang cho phát triển cộng đồng không?

03

Để lấy lại quyền sở hữu; để lấy lại quyền sở hữu một cái gì đó.

To recover possession of to regain ownership of something.

Ví dụ

The community repossesses abandoned properties for social housing projects.

Cộng đồng lấy lại những tài sản bị bỏ hoang cho dự án nhà xã hội.

They do not repossess homes without offering support to families first.

Họ không lấy lại nhà mà không hỗ trợ các gia đình trước.

Can the city repossess the land for community gardens next year?

Thành phố có thể lấy lại đất cho các vườn cộng đồng năm sau không?

Dạng động từ của Repossesses (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Repossess

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Repossessed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Repossessed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Repossesses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Repossessing

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/repossesses/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Repossesses

Không có idiom phù hợp