Anh - Việt

Bản dịch của từ Repulsiveness trong tiếng Việt

repulsiveness

Noun

repulsiveness (Noun)

/ɹɪpˈʌlsɪvnɛs/
/ɹɪpˈʌlsɪvnɛs/
AI

Nghĩa 01

Tính chất gây ghê tởm, gây khó chịu hoặc làm người khác cảm thấy kinh tởm; mức độ đáng ghét, khó chịu khiến người ta muốn tránh xa.

The quality of being repulsive or disgusting.

Ví dụ
Sự ghê tởm của bắt nạt ảnh hưởng đến nhiều học sinh trung học.The repulsiveness of bullying affects many students in high schools.
Sự ghê tởm của phát ngôn thù hận không nên bị bỏ qua trong xã hội.The repulsiveness of hate speech should not be ignored in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh