Anh - Việt

Bản dịch của từ Reside trong tiếng Việt

reside

Verb

reside (Verb)

/ɹizˈɑɪd/
/ɹɪzˈɑɪd/
AI

Nghĩa 01

Có nhà ở lâu dài/định cư tại một nơi nào đó; sống chủ yếu ở một địa điểm nhất định như nơi cư trú thường xuyên.

Have one's permanent home in a particular place.

Ví dụ
Nhiều gia đình cư trú ở vùng ngoại ô để có lối sống yên tĩnh hơn.Many families reside in the suburbs for a quieter lifestyle.
Cô sống ở một thị trấn nhỏ để gần gia đình hơn.She resides in a small town to be closer to family.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(về quyền lực hoặc một quyền lợi) thuộc về ai đó hoặc một tổ chức; do ai đó/cơ quan nào đó nắm giữ hoặc có thẩm quyền.

(of power or a right) belong to a person or body.

Ví dụ
Thẩm quyền đưa ra quyết định phải thuộc về các quan chức được bầu.The authority to make decisions should reside with the elected officials.
Ở một số nền văn hóa, trách nhiệm về các quyết định trong gia đình thuộc về người lớn tuổi.In some cultures, the responsibility for family decisions resides with elders.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reside (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

reside

V2

Quá khứ đơn

Past simple

resided

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

resided

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

resides

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

residing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh