Bản dịch của từ Respectively trong tiếng Việt

Respectively

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Respectively (Adverb)

ɹɪspˈɛktɪvli
ɹɪspˈɛktɪvli
01

Dùng để nói rằng các mục trong hai hoặc nhiều danh sách tương ứng với nhau theo cùng thứ tự đã nêu. Thường dùng khi so sánh hoặc liệt kê để chỉ rằng phần tử đầu tương ứng với phần tử đầu, phần tử thứ hai với thứ hai, v.v.

In a relative manner often used when comparing array lists where the term denotes that the items in the lists correspond to each other in the order they are given.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ