Bản dịch của từ Rest in peace trong tiếng Việt

Rest in peace

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rest in peace(Idiom)

01

Cầu mong cho người đã chết được bình an trong cõi chết.

To wish that someone who has died will find peace in death.

Ví dụ
02

Một cụm từ thường được sử dụng tại đám tang hoặc sau khi ai đó qua đời.

A phrase commonly used at funerals or after someones passing.

Ví dụ
03

Nhằm bày tỏ sự cầu mong bình an cho người đã khuất.

To express hope for tranquility for the deceased.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh