Bản dịch của từ Restrictive power trong tiếng Việt

Restrictive power

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Restrictive power(Noun)

rɪstrˈɪktɪv pˈaʊɐ
rɪˈstrɪktɪv ˈpaʊɝ
01

Quyền áp đặt giới hạn hoặc hạn chế

The power to impose limitations or restrictions

Ví dụ
02

Khả năng chính thức để thi hành các quy tắc hoặc hướng dẫn.

An official capability to enforce rules or guidelines

Ví dụ
03

Khả năng hoặc quyền hạn để giới hạn hoặc kiểm soát một điều gì đó.

The ability or authority to limit or control something

Ví dụ