Bản dịch của từ Revanchist trong tiếng Việt

Revanchist

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Revanchist(Noun)

ɹɪˈvæn(t)ʃɪst
ɹəˈvɑnt͡ʃɪst
01

Một người mang tính trả thù; thỉnh thoảng, bất cứ ai tìm kiếm sự đền đáp.

Someone who loves revenge; sometimes, it can be anyone seeking revenge.

有些人喜欢复仇;有时候,其实任何人都可能怀有复仇之心。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Revanchist(Adjective)

ɹɪˈvæn(t)ʃɪst
ɹəˈvɑnt͡ʃɪst
01

Tìm cách trả thù hoặc kêu gọi trả đũa, đặc biệt là chống lại một quốc gia đã từng đánh bại và làm nhục phe phản công trong chiến tranh. Ban đầu, cụm từ này ám chỉ sự phẫn nộ của Pháp khi mất Alsace-Lorraine cho Đức trong cuộc Chiến tranh Pháp-Phổ.

Seeking revenge or backing retaliatory actions, especially against a nation that previously defeated and humiliated the revenge-seekers during wartime. Initially, this phrase referred to the French outrage over losing Alsace-Lorraine to Germany in the Franco-Prussian War.

寻找复仇的念头或支持以复仇为目的的行动,尤其是针对曾在战争中击败并羞辱复仇一方的国家。最初,这个短语反映了法国人在第一次世界大战中失去阿尔萨斯-洛林地区,被德国占领后心中的愤怒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa