Anh - Việt

Bản dịch của từ Revel trong tiếng Việt

revel

VerbNoun

revel (Verb)

/ɹˈɛvl̩/
/ɹˈɛvl̩/
AI

Nghĩa 01

Tận hưởng, vui chơi nhiệt tình và ồn ào, thường kèm theo uống rượu và nhảy múa.

Enjoy oneself in a lively and noisy way, especially with drinking and dancing.

Ví dụ
Trong bữa tiệc, họ say sưa nhảy múa và cười đùa.At the party, they revel in dancing and laughter.
Cô ấy thích tận hưởng bầu không khí sôi động của các cuộc tụ họp xã hội.She loves to revel in the lively atmosphere of social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của revel (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

revel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

revelled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

revelled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

revels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

revelling

revel (Noun)

/ɹˈɛvl̩/
/ɹˈɛvl̩/
AI

Nghĩa 01

Sự vui chơi ồn ào, náo nhiệt, thường có uống rượu và nhảy múa; cuộc vui tưng bừng.

Lively and noisy enjoyment, especially with drinking and dancing.

Ví dụ
Cuộc vui trong bữa tiệc sinh nhật của Sarah kéo dài đến sáng sớm.The revel at Sarah's birthday party lasted until the early morning.
Lễ hội mùa hè hàng năm được biết đến với sự vui chơi sôi động.The annual summer festival is known for its lively revel.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của revel (Noun)

SingularPlural

revel

revels

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh