Anh - Việt

Bản dịch của từ Revels trong tiếng Việt

revels

NounVerb

revels (Noun)

/ɹˈɛvlz/
/ɹˈɛvlz/
AI

Nghĩa 01

Các hoạt động vui chơi náo nhiệt, hay các bữa tiệc ồn ào và tưng bừng.

lively and noisy activities especially parties.

Ví dụ
Những cuộc vui tại đám cưới của Jessica thật khó quên và tràn đầy niềm vui.The revels at Jessica's wedding were unforgettable and full of joy.
Những cuộc vui trong lễ kỷ niệm năm mới không kéo dài suốt đêm.The revels during the New Year celebration did not last all night.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của revels (Noun)

SingularPlural

revel

revels

revels (Verb)

/ɹˈɛvlz/
/ɹˈɛvlz/
AI

Nghĩa 01

Tận hưởng, quậy vui một cách náo nhiệt và ồn ào, thường kèm theo uống rượu và nhảy múa.

enjoy oneself in a lively and noisy way especially with drinking and dancing.

Ví dụ
Họ tận hưởng âm nhạc tại lễ hội đường phố hàng năm.They revel in the music at the annual street festival.
Cô ấy không thích những bữa tiệc ồn ào; cô ấy thích những buổi gặp gỡ yên tĩnh.She does not revel in loud parties; she prefers quiet gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của revels (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

revel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

revelled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

revelled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

revels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

revelling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh