Bản dịch của từ Revenue agent trong tiếng Việt

Revenue agent

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Revenue agent(Idiom)

01

Một người được chính phủ cử đi thu thuế hoặc thi hành luật thuế.

This refers to an individual appointed by the government to collect taxes or enforce revenue laws.

由政府任命的负责征收税务或执行税收法律的官员。

Ví dụ
02

Chuyên gia tập trung vào việc tối đa hóa doanh thu của công ty.

He's an expert in maximizing a company's revenue growth.

专门负责公司收入增长最大化的专业人士

Ví dụ
03

Một trung gian thương lượng về phần trăm lợi nhuận cho doanh nghiệp.

A mediator negotiates profit shares based on the company's revenue.

这是指为企业谈判收入返还的中间人。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh